Ấn T để tra

chật vật 

tính từ
 

(làm việc gì) có vẻ vất vả, khó nhọc: có làm được cũng phải chật vật * chật vật mãi mới kê được cái tủ 

có nhiều khó khăn về vật chất, khiến phải vất vả nhiều: đời sống chật vật * hoàn cảnh gia đình cũng không đến nỗi chật vật