Ấn T để tra

chặn 

động từ
 

giữ chặt lại hoặc đè mạnh xuống, không cho tự do cử động hoặc di động: lấy ghế chặn cửa * chặn cho tờ giấy khỏi bay 

giữ hẳn lại, làm cho sự hoạt động theo một hướng nào đó phải ngừng hẳn: cầu thủ chặn được đường bóng * chặn kín các ngả đường, không cho thoát 

ngăn ngừa trước, không cho xảy ra: tiêm để chặn cơn sốt * nói chặn trước