Ấn T để tra

chếch 

tính từ
 

xiên, lệch đi chút ít so với hướng thẳng: nhìn chếch về bên trái * "Bóng nắng nghiêng nghiêng rọi chếch xuống chỗ tôi ngồi." (ĐGiỏi; 4)