Ấn T để tra

chỉ 

danh từ
 

dây bằng sợi xe chặt, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá: mảnh như sợi chỉ * vết thương đã cắt chỉ 

sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh: canh tơ chỉ vải 

(xưa) lệnh bằng văn bản của vua, chúa: vua giáng chỉ 

(khẩu ngữ) đồng cân (vàng): chiếc nhẫn vàng hai chỉ 

đại từ
 

(Namkhẩu ngữ) chị ấy: Chừng nào chỉ về? Xem thêm ảnhbảổng 

động từ
 

làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy: công an chỉ đường * mũi tên chỉ (về) hướng Nam * kim đồng hồ chỉ năm giờ 

làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì: chỉ rõ khuyết điểm trong công tác * chỉ cho cách làm ăn 

nêu cho biết, biểu thị: nói bâng quơ, không nhằm chỉ vào ai 

phụ từ
 

từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì, không có ai thêm nữa: chỉ lo cho bản thân * chỉ biết ăn, không biết làm * "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao)