Ấn T để tra

chỉ thị 

động từ
 

(cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên) có ý kiến mang tính chất mệnh lệnh, phát biểu trực tiếp hoặc bằng văn bản, cho cấp dưới thi hành: tổng tư lệnh chỉ thị cho toàn quân chuẩn bị chiến dịch 

danh từ
 

điều cấp trên chỉ thị cho cấp dưới: xin chỉ thị của tỉnh * nhận chỉ thị