Ấn T để tra

chọi 

động từ
 

đập mạnh vật rắn này vào một vật rắn khác (thường là những vật có kích thước nhỏ): chọi đồng xu xuống nền gạch * trứng chọi với đá (tng) 

chống cự, đối phó lại, bằng sức mạnh: một người không thể chọi với cả bọn được 

(loài vật cùng loại) đấu sức với nhau để phân hơn thua: xem chọi gà * trẻ con chơi chọi dế * lễ hội chọi trâu ở Đồ Sơn 

(Khẩu ngữ) (văn chương) đối nhau chặt chẽ: hai vế đối chọi nhau từng chữ một