Ấn T để tra

chống đỡ 

động từ
 

chống để giữ cho vững, cho khỏi đổ: hàng cột chống đỡ mái nhà 

chống lại để cố gắng tự bảo vệ mình khỏi những tác động gây hại từ bên ngoài: người yếu không đủ sức chống đỡ * chống đỡ với mưa nắng