Ấn T để tra

chống chếnh 

tính từ
 

(nơi, chỗ) thiếu hẳn sự che chắn cần thiết ở chung quanh hoặc thiếu hẳn những thứ cần có ở bên trong: nhà cửa chống chếnh 

thiếu vắng những cái thân thiết trong cuộc sống: cảm giác chống chếnh * tiễn bạn đi rồi, lòng thấy chống chếnh