Ấn T để tra

chồn 

danh từ
 

thú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần hậu môn.

tính từ
 

(chân, tay) mỏi đến mức không còn muốn cử động gì nữa: mới quai búa một lúc mà đã chồn cả tay * đi mãi cũng chồn chân