Ấn T để tra

chột 

tính từ
 

có một mắt bị hỏng: chột mắt trái 

tính từ
 

(cây trồng hoặc gia súc) mất khả năng phát triển bình thường: cây bị chột * con chó chột đi sau trận ốm 

tính từ
 

thấy sợ và mất bình tĩnh vì đột ngột cảm thấy điều mình đang giấu giếm hình như bị phát hiện: bị hỏi bất ngờ, nên hơi chột