Ấn T để tra

chớ 

phụ từ
 

từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát: chớ có dại mà nghe theo nó * "Được mùa chớ phụ ngô khoai, Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng." (ca dao) 

(khẩu ngữ) từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ: chớ thấy mặt nó bao giờ * dù khó khăn, chớ hề thở than 

(phương ngữ, hiếm)