Ấn T để tra

chớp 

danh từ
 

hiện tượng ánh sáng loé mạnh rồi tắt ngay do sự phóng điện giữa hai đám mây hoặc giữa mây và mặt đất: tia chớp * chớp giật liên hồi 

ánh sáng loé mạnh lên rồi tắt ngay, nói chung: ánh chớp lửa hàn 

ngữ

chớp bể mưa nguồn hiện tượng thời tiết thay đổi dữ dội; thường dùng để chỉ những biến cố lớn trong đời 

động từ
 

loé hoặc làm loé ánh sáng, rồi vụt tắt ngay: chớp đèn pin * lửa đại bác chớp liên tiếp 

(mắt) nhắm lại rồi mở ra ngay: mắt nhìn không chớp * chớp mắt lia lịa 

giành lấy rất nhanh, không bỏ lỡ dịp may hiếm có: chớp thời cơ * biết chớp lấy cơ hội