Ấn T để tra

chấp chới (cũng chớp chới)

động từ
 

ở trạng thái thăng bằng bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng bên này khi ngả sang bên kia: bướm bay chấp chới 

rung rinh và khi mờ khi tỏ: ánh đèn chấp chới như sao * "Đuốc hoa chấp chới năm canh nguyệt (...)" (LTKN) 

(khẩu ngữ) nhấp nháy mắt và liếc nhìn một cách không đứng đắn, có ý ve vãn: đôi mắt chấp chới