Ấn T để tra

chợ 

danh từ
 

nơi công cộng để mọi người đến mua bán hàng hoá, có thể được quy định vào những buổi hoặc những ngày nhất định: phiên chợ * ồn ào như chợ vỡ * đầu đường xó chợ (tng) 

tính từ
 

(khẩu ngữ) (hàng hoá) có chất lượng thấp, giá cả tương đối rẻ, bày bán ở nhiều nơi: hàng chợ