Ấn T để tra

chục 

danh từ
 

số gộp chung mười đơn vị làm một: một chục trứng * mấy chục người 

(phương ngữ) số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại được cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa, thường áp dụng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm: một chục xoài mười hai trái