Ấn T để tra

chụm 

động từ
 

làm cho gần lại với nhau để quây quanh một điểm: chụm chân nhảy * chụm đầu vào bàn tán * "Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao." (Cdao) 

(Phương ngữ) cho củi vào bếp để đun: chụm thêm củi vô bếp * chụm cho sôi ấm nước