Ấn T để tra

chụp 

động từ
 

làm cho phủ kín từ trên xuống bằng một động tác nhanh, gọn: chụp cái mũ lên đầu * bóng tối chụp xuống cánh đồng (b) 

nắm bắt lấy bằng một động tác nhanh, gọn: chụp được con ếch * giơ tay chụp chú gà con 

ghi lại nhanh hình ảnh bằng máy ảnh: chụp vài kiểu ảnh * chụp X-quang (chiếu tia X) 

danh từ
 

bộ phận hình phễu úp trên lò, bếp, v.v. để thu hút và làm thoát khí nóng, khí độc hoặc khói, bụi: khói từ bếp lò theo đường chụp thoát ra ngoài 

chụp đèn (nói tắt): đèn bị gió thổi tắt vì không có chụp