Ấn T để tra

chủn 

phụ từ
 

(khẩu ngữ) (ngắn) đến mức quá đáng, trông khó coi: chiếc váy ngắn chủn 

tính từ
 

thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng: của chung * việc chung * lợi ích chung * cha chung không ai khóc (tng) 

có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản: quan điểm chung * đặc tính chung * đường lối chung 

cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra: ở chung một nhà * niềm vui chung * sống chung với nhau như vợ chồng 

động từ
 

cùng có với nhau: hai nhà chung sân * chung chăn chung gối 

góp lại với nhau: chung vốn làm ăn * chung sức cùng làm