chủng
(cũ) loài (động vật, thực vật): phát hiện một chủng vi khuẩn mới
giống (người): chủng da vàng * nước Mĩ có nhiều chủng người
loại, chủng loại: hàng hoá đa chủng
cấy vaccin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng, chẩn đoán hoặc nghiên cứu bệnh: chủng vaccin * chủng trực khuẩn lao cho chuột bạch