Ấn T để tra

chửa 

động từ
 

(phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng: bụng mang dạ chửa * trâu chửa 

phụ từ
 

(Khẩu ngữ) như chưa: "Ngày đi em chửa có chồng, Ngày về em đã tay bồng tay mang." (Cdao)