Ấn T để tra

chữa 

động từ
 

làm cho khỏi bệnh hoặc hết hư hỏng: phòng bệnh hơn chữa bệnh * thợ chữa xe máy 

thêm bớt, sửa đổi hoặc điều chỉnh chút ít cho trở thành thích hợp với yêu cầu: chữa áo dài thành áo cánh * lỡ lời, vội nói chữa