Ấn T để tra

chững 

động từ
 

ngừng lại giữa chừng một cách đột ngột: đang đi bỗng chững lại * hàng hoá dạo này bán có vẻ chững 

động từ
 

(hiếm) (trẻ con mới tập đứng) đứng chưa vững: cháu bé mới biết chững 

tính từ
 

(khẩu ngữ) chững chạc (nói tắt): ăn mặc rất chững