Ấn T để tra

chực 

động từ
 

chờ sẵn, đợi sẵn để có thể làm ngay việc gì đó: chực ở cửa hàng đợi mua * "Tú bà chực sẵn bên màn, Lựa lời khuyên giải mơn man gỡ dần." (TKiều) 

ở vào thế sắp xảy ra, chỉ cần một tác động nhỏ là có thể xảy ra ngay việc nói đến: quay người chực bỏ chạy * mấy lần chực nói rồi lại thôi 

(ăn uống) nhờ vào phần của người khác: ăn chực cơm * bú chực