Ấn T để tra

chai 

danh từ
 

đồ đựng bằng thuỷ tinh hoặc nhựa cổ nhỏ và dài, thường dùng để đựng chất lỏng: chai nửa lít * chai nước mắm 

danh từ
 

chỗ da dày và cứng lại, do bị cọ xát nhiều: hai bàn tay nổi chai vì làm lụng vất vả 

tính từ
 

(da) đã trở thành dày và cứng vì bị cọ xát nhiều: làm nhiều chai cả tay 

(đất) đã trở thành cứng, không tơi xốp, khó cày bừa: đất chai như đá * bón phân hữu cơ cho đất ruộng khỏi chai 

đã trở thành trơ, lì, vì đã quá quen: chai mặt, không còn biết xấu hổ nữa