Ấn T để tra

chan chát 

tính từ
 

có vị hơi chát.

tính từ
 

như chát (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn): tiếng búa nện chan chát 

(giọng nói) to, mạnh và xẵng, liên tiếp, gây cảm giác khó chịu cho người nghe: giọng chan chát * mắng chan chát vào mặt 

(khẩu ngữ) (văn chương đối nhau) chặt chẽ từng ý, từng từ một: hai câu thơ đối nhau chan chát