Ấn T để tra

chang chang (cũng hiếm chang)

tính từ
 

(trời nắng) gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi: trời nắng chang chang * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1)