Ấn T để tra

chiêu 

danh từ
 

miếng, đòn hoặc thế võ; thường dùng để chỉ cái cách thức riêng nào đó: chiêu võ hiểm * tung chiêu quyết định * mắc chiêu lừa đảo của bọn cò mồi 

động từ
 

uống một ít, thường để dễ nuốt trôi thứ khác: chiêu một ngụm nước 

tính từ
 

() (tay hoặc chân) tráI: tay chiêu đập niêu không vỡ (tng) * chân đăm đá chân chiêu (tng)