Ấn T để tra

chiếm giữ 

động từ
 

chiếm và giữ lấy cho riêng mình: chiếm giữ tài sản công 

giữ lấy, đảm nhiệm lấy vị trí quan trọng: hai anh em thay nhau chiếm giữ các vị trí chủ chốt của công ti * chiếm giữ hành lang bên cánh trái 

giành được và giữ về phần mình: chiếm giữ ngôi đầu bảng