Ấn T để tra

chiến 

danh từ
 

chiến tranh (nói tắt): cuộc chiến chưa đến hồi kết thúc * đập tan âm mưu gây chiến 

động từ
 

chiến đấu, về mặt chức năng, công dụng: lính chiến * tàu chiến