Ấn T để tra

chiến sĩ 

danh từ
 

người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (thường không phải là cấp chỉ huy): chiến sĩ công an * chiến sĩ pháo binh 

người chiến đấu cho một sự nghiệp, một lí tưởng: chiến sĩ cách mạng