Ấn T để tra

chiết 

động từ
 

rót bớt sang một đồ đựng khác: chiết rượu từ vò sang chai 

tách một chất ra khỏi dung dịch bằng một dung môi khác: chiết hoạt chất * cao cồn được chiết từ rượu cồn 

trừ bớt một phần, không để cho hưởng hết: nghỉ nhiều nên bị chiết tiền lương 

thu bớt lại, làm cho hẹp lại (nói về đan, khâu): chiết nách mười mũi * đường chiết ở ống tay áo 

động từ
 

nhân giống cây bằng cách róc một khoanh vỏ ở cành và bọc đất ẩm lại cho rễ phụ mọc, rồi cắt ra trồng: chiết cam * trồng bằng cành chiết