Ấn T để tra

chi viện 

động từ
 

dùng nhân lực, vật lực, tài lực và/hoặc hành động thực tế giúp để tăng lực lượng, vượt qua khó khăn (thường là trong đấu tranh vũ trang): chi viện cho tiền tuyến * pháo binh bắn chi viện cho bộ binh