Ấn T để tra

chong chóng 

danh từ
 

đồ chơi làm bằng giấy hay lá cây, có nhiều cánh, quay bằng sức gió: chiếc chong chóng quay tít 

450px Green pinwheel

bộ phận hình cánh quạt trong máy móc, quay được nhờ động cơ hoặc sức gió để tạo ra sức đẩy, sức nâng hoặc sức kéo: chong chóng máy bay 

tính từ
 

như chóng (nhưng hàm ý thúc giục hơn): "Em về chong chóng mà ra, Kẻo anh chờ đợi sương sa lạnh lùng." (ca dao)