Ấn T để tra

chuồn 

danh từ
 

chuồn chuồn (nói tắt): phận mỏng cánh chuồn (tng) * "Chuồn chuồn có cánh thì bay, Kẻo thằng be bé bắt mày chuồn ơi." (ca dao) 

động từ
 

(khẩu ngữ) bỏ đi một cách nhanh chóng và lặng lẽ: thấy động vội chuồn ra cửa sau * tên trộm đã chuồn mất