chua
(cũ, khẩu ngữ) ghi thêm vào cho rõ: chua nghĩa trong ngoặc * có chua thêm một câu ở phía dưới
có vị như vị của chanh, giấm: dưa chua * thích ăn của chua
(đất trồng) có chứa nhiều chất acid: đồng chua nước mặn * bón vôi cho ruộng để khử chua
có mùi của chất lên men như mùi của giấm: mùi chua của bỗng rượu * chiếc áo chua mùi mồ hôi
(giọng nói) cao the thé, nghe khó chịu: giọng chua như mẻ