Ấn T để tra

chua cay 

tính từ
 

cay đắng, xót xa, làm cho khó chịu về tinh thần: nếm mùi thất bại chua cay * "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)