Ấn T để tra
Góp ý
Chia sẻ
Hỏi đáp
Hướng dẫn
Tra theo vần
chua ngoa
tính từ
(nói năng) ngoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ):
ăn nói chua ngoa