Ấn T để tra

chui 

động từ
 

đưa đầu hay toàn thân vào hoặc qua chỗ hẹp, chỗ thấp hoặc kín: chui xuống hầm * chuột từ dưới hang chui lên * từ dưới gầm xe chui ra 

lọt vào (tổ chức, hàng ngũ) để tiến hành những hoạt động lén lút, xấu xa: kẻ xấu đã chui vào tổ chức 

làm vụng trộm, lén lút việc không đúng theo quy định: hàng giả bán chui trên thị trường * chưa đủ tuổi nên phải cưới chui