con
người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, trong quan hệ với người hoặc động vật trực tiếp sinh ra (có thể dùng để xưng gọi): lợn nái đẻ được mười con * con hơn cha là nhà có phúc (tng)
thuộc loại nhỏ, loại phụ, trong quan hệ với cái lớn, cái chính: chặt rễ con, chừa rễ cái * bỏ đường con, đi theo đường lớn
nhỏ, bé: dao con * cái bát con * trước nhà có cái sân con
từ dùng để chỉ từng đơn vị những cá thể động vật: con mèo * con chim * trong chuồng nuôi hai con ngựa
từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật, thường có đặc điểm hoạt động hoặc hình thể giống động vật: con tim * con sông bên lở bên bồi * con đường làng * con tàu bắt đầu chuyển bánh
từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn bà, con gái với ý không coi trọng hoặc thân mật: con kia, lại đây tao bảo * con chị cõng con em
(Khẩu ngữ) hình thể, vóc dáng của con người, nói chung: một người đàn ông to con * nhỏ con nhưng được cái rất nhanh nhẹn