Ấn T để tra

con cúi 

danh từ
 

dải bông cuốn lại để kéo thành sợi: xe con cúi * kéo con cúi ra chỉ 

(phương ngữ) cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa: bện con cúi * lửa phát ra từ con cúi