Ấn T để tra

cong cớn 

tính từ
 

(người phụ nữ) có vẻ đanh đá, biểu hiện thông qua lời nói quá quắt và cử chỉ khó chịu như chẩu môi, vênh mặt, v.v.: nét mặt cong cớn * người phụ nữ cong cớn