Ấn T để tra

cuống 

danh từ

bộ phận của cây, thường hình que, trực tiếp mang lá, hoa hoặc quả: cuống hoa * cuống lá 

phần nối liền một số bộ phận trong cơ thể (có hình giống hình cái cuống hoa, cuống lá): cuống đuôi * cuống rốn * cuống phổi 

phần đính thêm vào một số vật, dùng để đeo: cuống huân chương 

phần gốc của vé, phiếu, v.v. giữ lại để đối chiếu, làm bằng: cuống biên lai 

tính từ

rối lên, thường thể hiện ra bằng những cử chỉ vội vàng, lúng túng do quá lo hoặc quá mừng: mừng cuống cả lên * cuống quá, không biết xử trí ra sao!