cuồn cuộn
từ gợi tả dáng chuyển động như cuộn lớp này tiếp theo lớp khác, dồn dập và mạnh mẽ: khói cuồn cuộn bốc lên * nước sông cuồn cuộn chảy
(cơ bắp, gân) nổi lên từng đoạn như những làn sóng: cơ bắp nổi cuồn cuộn