Ấn T để tra

cuồng 

tính từ
 

không tự kìm giữ được trong hành động, nói năng do thần kinh không bình thường hoặc do lí trí không chế ngự được tình cảm quá mạnh: sợ đến phát cuồng * cuồng lên vì sung sướng 

có cảm giác bứt rứt khó chịu vì hoạt động bị kìm hãm, chỉ chực có dịp là hoạt động cho thoả: ngồi mãi cũng cuồng cẳng * cuồng chân 

(Khẩu ngữ) (chân) có cảm giác bứt rứt khó chịu đến mức như không còn điều khiển theo ý muốn được nữa: đạp xe mấy chục cây số, cuồng cả chân