Ấn T để tra

 

động từ
 

gắn vào, dựa vào một cách tạm bợ: đóng gá vào tường * ở gá một thời gian 

đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy: gá thanh sắt lên bàn tiện để tiện 

đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay mượn: gá xe lấy tiền đánh bạc 

danh từ
 

đồ dùng để gá: bộ gá của máy tiện 

động từ
 

chứa cờ bạc để thu tiền hồ: gá bạc