Ấn T để tra

gai 

danh từ
 

cây thân thảo, gốc hoá gỗ, lá mọc cách hình trái xoan, mép có khía răng, mặt dưới có nhiều lông trắng mềm, lá dùng làm bánh, vỏ thân dùng lấy sợi: bao tải làm bằng sợi dây gai * đan võng gai 

danh từ
 

phần cứng, nhọn nhô ra ngoài mặt thân, cành, lá hay quả của một số cây: gai bưởi * gai mít 

những cây cành có nhiều gai, về mặt là trở ngại cho sự đi lại (nói khái quát): bụi cây gai * giẫm lên đám gai mà đi 

cái thường xuyên tác động làm vướng mắc, khó chịu, chỉ muốn thoát khỏi hoặc loại bỏ đi: nhổ được cái gai trong mắt 

gai ốc (nói tắt): rét nổi gai 

tính từ
 

có cảm giác như ớn lạnh, da nổi gai ốc, khi bị tác động mạnh vào giác quan hoặc hệ thần kinh: gai gai rét * sợ đến gai người