Ấn T để tra

má hồng 

danh từ
 

(, văn chương) má đỏ hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp: phận má hồng * "Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen." (TKiều)