Ấn T để tra

mát tay 

tính từ
 

có vẻ như thích hợp hoặc rất khéo tay nên dễ thành công, đạt được kết quả tốt trong những công việc cụ thể (như chữa bệnh, trồng trọt, chăn nuôi, v.v.): một bà đỡ mát tay