Ấn T để tra

mưu mẹo 

danh từ
 

cách khôn khéo để đánh lừa đối phương nhằm thực hiện một ý định nào đó (nói khái quát): dùng mưu mẹo để lừa đối phương 

tính từ
 

(khẩu ngữ) có nhiều mưu mẹo: anh ta mưu mẹo lắm * một người mưu mẹo