Ấn T để tra

mạch 

danh từ
 

lúa mạch (nói tắt).

danh từ
 

đường ống dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật: mạch máu * mạch gỗ 

nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tim tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được: mạch đập chậm * bắt mạch kê đơn 

đường nước chảy ngầm dưới đất: mạch nước * mạch ngầm 

hệ thống các thiết bị điện được nối với nhau bằng dây dẫn để dòng điện có thể đi qua: mạch điện xoay chiều * ngắt mạch * đóng mạch điện 

đường vữa giữa các viên gạch xây: mạch vữa * trát không kín mạch 

đường tạo thành khi cưa: mạch cưa * lưỡi cưa bị mắc trong mạch 

đường chạy dài liên tục hình thành do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn: mạch than * mạch giao thông * mạch núi chạy dài 

hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng: mạch văn * tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ